趑

zītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: zī · Nôm: tư

Tổng quan

Tư thư [趑趄]. Xem chữ thư [趄]

趑趄 · 趑趄不前 · 趑趄嗫嚅 · 吹趑地 · 趑且 · 趑趑 · 趑趣 · 趑雎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzī
Hán Việttư
Âm Nômtư
Quảng Đôngci1
Nhật BảnSHI
Hàn QuốcCA
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổchii
Phản thiết取私切
Thanh mẫu清
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tư thư [趑趄]. Xem chữ thư [趄]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tư tư (tiến lên; ngần ngừ) [Eng: march forward; to dilly-dally, to vacillate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「趑趄」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趑趄 一人荷锄,万夫趑趄。--张载《剑阁铭》 彼则趑趄于卿士之门,我则婆娑于圣贤之域。--皇浦湜《谕业》 陈顼因循伪业,自擅金陵,屡遣丑徒,趑趄江北。--《隋书》 趑zī

Eng

  • CC-CEDICT to falter, unable to move

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】取私切【集韻】【韻會】千資切,𠀤音咨。【說文】趑趄,行不進也。【廣雅】趑趄,難行也。【集韻】或作𧾕。亦作次𨀥。 又【集韻】七四切,音恣。趑趥,不行。

Thuyết Văn

趑趄、 行不進也。 从走。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 易。其行次且。釋文。次、本亦作趑。或作𨀥。馬云。卻行不前也。且、本亦作趄。或作跙。馬云。語助也。王肅云。趑趄、行止之礙也。按馬云卻行不前者、於次本字得其義也。云語助者、王風毛傳所云且辭也。馬、鄭同用費氏易。而馬次、鄭不同。趑者、後出俗字。趄又因趑而加走旁者也。許𣃔不錄。鉉之前已有趑字。注曰趑趄。鉉因又補趄篆爲十九文之一。今姑皆存之。俟好學者㴱思焉。 取私切。十五部。

【趑】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) , Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Thủ tư thiết Thượng tự: 取 (thủ) , Hạ tự: 私 (tư) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' Suy luận: thi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tư (Tư thư [趑趄]. Xem c) thư (Tư thư [趑趄] chật v)、 hành (Bước đi) bất (Chẳng. Như bất khả) tiến (Tiến lên. Trái lại v) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 赼 · 赼 · 趦