趔趄

liè qieLIỆT THƯ

Hán Việt: LIỆT THƯ · Pinyin: liè qie

Tổng quan

loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.身体摇晃,脚步不稳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體搖晃,站立不穩的樣子。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「不覺的身趔趄,不覺的醉模糊。」《紅樓夢》第四四回:「說著,也揚手一下,打的那丫頭一個趔趄。」也作「趔趔趄趄」。

Cấu tạo: 趔 + 趄 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cách đọc ở Đài Loan
  • Tần suất từ loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo , Cách đọc ở Đài Loan [liè jū]; liệt thư: lảo đảo; lảo đảo
  • Biên soạn 趔趄 ièqie v. 1. stagger; reel 2. fall behind 3. be awkward ◆n. staggering jolt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體搖晃,站立不穩的樣子。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「不覺的身趔趄,不覺的醉模糊。」《紅樓夢》第四四回:「說著,也揚手一下,打的那丫頭一個趔趄。」也作「趔趔趄趄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体摇晃,脚步不稳。

Eng

  • Cihui to stagger; to stumble; to reel; Taiwan pr
  • Tần suất từ 趔趄 ièqie v. 1. stagger; reel 2. fall behind 3. be awkward ◆n. staggering jolt

Từ liên quan

Gần nghĩa

趔趄而行 · 趄坡 · 趄趄 · 趄避 · 趔趔趄趄 · 趄着身子 · 趄趄趔趔