趕到
cản đáo
Hán Việt: cản đáo · Pinyin: gǎn dào
Tổng quan
vội đến (một nơi)
Nghĩa
Việt
- Cihui vội đến (một nơi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趕忙到達。如:「等他趕到時,飛機已經起飛了。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 等到。《三國演義》第一七回:「呂布乘勢掩殺,張勳敗走。呂布趕到天明,正撞著紀靈接應。」《兒女英雄傳》第三三回:「趕到收了稻子,一年喝不了的香稻米粥,還剩若干的稻草餵牲口呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等到;到了; 犹至于; 加快行动,及时到达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.等到;到了。 2.犹至于。 3.加快行动,及时到达。
Eng
- CC-CEDICT to hurry (to some place)
- Cihui to hurry (to some place)