趕即

gǎn jí cản tức

Hán Việt: cản tức · Pinyin: gǎn jí

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬上、立刻。《文明小史》第三七回:「陸制軍呆了一呆,只得送他出去,趕即寫一封信,叫人飛奔的送與歷城縣。」