趕嘴

cản chủy

Hán Việt: cản chủy

Tổng quan

gặp được miếng ăn: đến cùng ăn cho vui

Cấu tạo: (cản) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp được miếng ăn: đến cùng ăn cho vui
  • Cihui gặp được miếng ăn; đến cùng ăn cho vui。趕上別人正吃東西,也參加同吃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賓客未先約定而來。如:「他趕嘴而來,令人覺得意外。」 2.訪友時正值用餐時間,便共同食用。如:「她來時我們剛好在吃飯,便也隨意趕嘴用餐了。」

Eng

  • Cihui 趕嘴 ǎnzuǐ v.o. <coll.> act before it is too late