趕嘴

cản chủy

Hán Việt: cản chủy

Tổng quan

đến cùng ăn cho vui

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.賓客未先約定而來。如:「他趕嘴而來,令人覺得意外。」 2.訪友時正值用餐時間,便共同食用。如:「她來時我們剛好在吃飯,便也隨意趕嘴用餐了。」

Cấu tạo: 趕 (cản) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn ké
  • Biên soạn act before it is too late

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賓客未先約定而來。如:「他趕嘴而來,令人覺得意外。」 2.訪友時正值用餐時間,便共同食用。如:「她來時我們剛好在吃飯,便也隨意趕嘴用餐了。」

Eng

  • Cihui 趕嘴 ǎnzuǐ v.o. <coll.> act before it is too late

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴嚴 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套 · 嘴子