趕場

gǎn chǎng cản tràng

Hán Việt: cản tràng · Pinyin: gǎn chǎng

Tổng quan

đi chợ: họp chợ/chạy sô

Cấu tạo: (cản) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi chợ: họp chợ/chạy sô
  • Cihui đi chợ; họp chợ。趕集。 chạy sô (diễn viên biểu diễn ở nơi này xong lại đến nơi khác biểu diễn tiếp)。(演員)在一個地方表演完畢趕緊到另一個地方去表演。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在特定的日期或節日,各地的商人聚集一處買賣交易。如:「每遇趕場,村子裡總是特別熱鬧。」 2.演出者一天內須到不同地點表演,當前一個表演結束後,立即趕到下一個地方表演。如:「今晚他有三個秀約,一定得趕場了。」

Eng

  • Cihui 趕場 ǎncháng* v.o. <topo.> go to the market||►See also gǎnchǎng