趕墟

gǎn xūcản khư

Hán Việt: cản khư · Pinyin: gǎn xū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"赶圩"。 2.犹赶集。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偏遠地方商賈、民眾,在一定期間,趕往一定地點作交易買賣。也稱為「趕集」。

Cấu tạo: 趕 (cản) + 墟 (khư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Đi họp chợ. Như
  • Biên soạn 圩 [xu].☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏遠地方商賈、民眾,在一定期間,趕往一定地點作交易買賣。也稱為「趕集」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

墟墓 · 墟落 · 墟里 · 趕上 · 赶兽 · 趕出 · 趕到 · 赶制