趕墟

gǎn xū cản khư

Hán Việt: cản khư · Pinyin: gǎn xū

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (khư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏遠地方商賈、民眾,在一定期間,趕往一定地點作交易買賣。也稱為「趕集」。