趕山
cản san
Hán Việt: cản san · Pinyin: gǎn shān
Tổng quan
lên núi săn bắn: đi săn
Nghĩa
Việt
- Cihui lên núi săn bắn: đi săn
- Cihui 方 lên núi săn bắn; đi săn。上山打(圍)獵。
Eng
- Cihui 趕山 ǎnshān v.o. go hunting in the hills