趕往

gǎn wǎng cản vãng

Hán Việt: cản vãng · Pinyin: gǎn wǎng

Tổng quan

vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Cấu tạo: (cản) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Eng

  • CC-CEDICT to hurry to (somewhere)
  • Cihui to hurry to (somewhere)