趕情

gǎn qíng cản tình

Hán Việt: cản tình · Pinyin: gǎn qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照事實的情況,事先加以說明。《紅樓夢》第三七回:「序齒我大,你們都要依我的主意,趕情說了大家合意。」也作「敢情」。