趕散

cản tán

Hán Việt: cản tán

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驅趕而散開。如:「快把那塊西瓜招來的果蠅趕散。」《三國演義》第二七回:「王植拍馬挺鎗,逕奔關公;被關公攔腰一刀,砍為兩段。人馬都趕散。」 2.趕熱鬧。元.杜仁傑〈耍孩兒.風調雨順民安樂套.六煞〉:「高聲叫:趕散易得,難得的妝哈。」

Eng

  • Cihui 趕散 ǎnsàn r.v. chase/drive off