趕會

gǎn huì cản hội

Hán Việt: cản hội · Pinyin: gǎn huì

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加廟會。如:「廟會一到,村民都趕會去了。」

Eng

  • Cihui 趕會 ǎnhuì v.o. go to a temple fair