趕汗

gǎn hàn cản hãn

Hán Việt: cản hãn · Pinyin: gǎn hàn

Tổng quan

xông giải cảm: uống nước nóng cho toát mồ hôi

Cấu tạo: (cản) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xông giải cảm: uống nước nóng cho toát mồ hôi
  • Cihui xông giải cảm; uống nước nóng cho toát mồ hôi (để giải cảm)。為治感冒,喝很燙的茶水或喝有發汗作用的流質使出汗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迫使出汗。如:「他吃下感冒藥後便蒙上被子趕汗。」

Eng

  • Cihui 趕汗 ǎnhàn v.o. induce sweat