趕汗

gǎn hàncản hãn

Hán Việt: cản hãn · Pinyin: gǎn hàn

Tổng quan

uống nước nóng cho toát mồ hôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉为治感冒,喝很烫的茶水或喝有发汗作用的流质使出汗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迫使出汗。如:「他吃下感冒藥後便蒙上被子趕汗。」

Cấu tạo: 趕 (cản) + 汗 (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ép ra mồ hôi
  • Biên soạn induce sweat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迫使出汗。如:「他吃下感冒藥後便蒙上被子趕汗。」

Eng

  • Cihui 趕汗 ǎnhàn v.o. induce sweat

Từ liên quan

Gần nghĩa

汗下 · 汗國 · 汗孔 · 汗帕 · 汗斑 · 汗毛 · 汗水 · 汗沫