趕着
cản trứ
Hán Việt: cản trứ
Tổng quan
vội vàng: gấp gáp/hấp tấp/khoảng thời gian/trong thời gian/lần lượt xu nịnh/nịnh hót/bợ đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vàng: gấp gáp/hấp tấp/khoảng thời gian/trong thời gian/lần lượt xu nịnh/nịnh hót/bợ đỡ
Eng
- Cihui 趕著 ǎnzhe v.p. 1. be in a hurry to do sth. | ∼ qù zhàngbān hurry to go to work 2. pursue; overtake 3. be at the moment of