趕碌

gǎn lù cản lục

Hán Việt: cản lục · Pinyin: gǎn lù

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (lục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一再催促。如:「你別再趕碌我了,我這就去了。」 2.連番催促,致使他人為難。如:「你把他趕碌急了,只怕他會對你不利。」

Eng

  • Cihui 趕碌 ǎnlu v. <coll.> urge; press