趕腳
cản cước
Hán Việt: cản cước · Pinyin: gǎn jiǎo
Tổng quan
làm phu xe hoặc khuân vác | chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phu xe hoặc khuân vác | chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腳,運送的物品。古時把牲口租人,或代人運送貨物的行業,稱為「趕腳」。《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「五鼓雞鳴,兩名夫和一個趕腳的,牽著一頭騾、一個叫驢,都到了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指赶着驴或骡子供人雇用。
Eng
- CC-CEDICT to work as a carter or porter|to transport goods for a living (esp. by donkey)
- Cihui to work as a carter or porter; to transport goods for a living (esp. by donkey)