赶著
cản trứ
Hán Việt: cản trứ
Tổng quan
1. vội vàng; gấp gáp; hấp tấp。趕緊,使不誤時。 2. khoảng thời gian; trong thời gian。趁著;當著。 3. lần lượt。一個接一個地。 方 xu nịnh; nịnh hót; bợ đỡ。逢迎,攀附。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vội vàng; gấp gáp; hấp tấp。趕緊,使不誤時。 2. khoảng thời gian; trong thời gian。趁著;當著。 3. lần lượt。一個接一個地。 方 xu nịnh; nịnh hót; bợ đỡ。逢迎,攀附。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忙著,指正進行時。如:「別胡鬧了,我們有正事趕著辦呢!」 2.仰攀。如:「趕著作親。」 3.遇上。如:「他到中南美洲旅行,正趕著當地的嘉年華盛會。」 4.追。《儒林外史》第五四回:「丈人見他十分胡說,拾了個叉子棍趕著他打。」