趕趁

gǎn chèn cản sấn

Hán Việt: cản sấn · Pinyin: gǎn chèn

Tổng quan

nắm cơ hội làm ăn: nắm thời cơ kinh doanh

Cấu tạo: (cản) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm cơ hội làm ăn: nắm thời cơ kinh doanh
  • Cihui 方 nắm cơ hội làm ăn; nắm thời cơ kinh doanh。抓住集市廟會或集會的機會,趕去做生意。 bôn ba。忙碌;奔波。 nhào lộn。指江湖獻演雜技。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為生計奔走張羅,多指趕場以賣藝、做生意等維持生計。宋.周密《武林舊事.卷六.酒樓》:「又有吹簫、彈阮、息氣、鑼板、歌唱、散耍等人,謂之『趕趁』。」《後水滸傳》第一六回:「只見兩旁許多趕趁的人,將各種貨物也有開鋪面的,也有雜堆在地下的。」 2.趕做。如:「為了貼補家計,她每天忙著趕趁家庭手工副業。」《水滸傳》第四回:「師父穩便,小人趕趁些生活,不及相陪。」 3.追趕、奔走。元.關漢卿《金線池》第一折:「好運,好運,卑田院裡趕趁。」《金瓶梅詞話》第二回:「你這兩日腳步兒勤,趕趁得頻,一定是計掛著間壁那個人,我這猜如何?」 4.利用時機趕緊去作。宋.李燾《…

Eng

  • Cihui 趕趁 ǎnchèn v.o. take advantage of an opportunity to do business