趕跑
cản bào
Hán Việt: cản bào · Pinyin: gǎn pǎo
Tổng quan
xua đuổi | buộc phải rời đi | đẩy lùi
Nghĩa
Việt
- Cihui xua đuổi | buộc phải rời đi | đẩy lùi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驅逐離開。如:「你不必害怕,那個無賴已經被趕跑了。」
Eng
- CC-CEDICT to drive away|to force out|to repel
- Cihui to drive away; to force out; to repel