趕路

gǎn lù cản lộ

Hán Việt: cản lộ · Pinyin: gǎn lù

Tổng quan

vội lên đường | nhanh chóng tiếp tục hành trình

Cấu tạo: (cản) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội lên đường | nhanh chóng tiếp tục hành trình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加快速度,期望在時限內到達。如:「時間不早了,我們得趕路了。」《文明小史》第四回:「他兩個又在路上中了暑,發了痧,不能趕路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了早到目的地加快速度:今天好好儿睡一觉,明天一早起来~|赶了一天路,走得人困马乏。

Eng

  • CC-CEDICT to hasten on with one's journey|to hurry on
  • Cihui to hasten on with one's journey; to hurry on