趕逐

gǎn zhú cản trục

Hán Việt: cản trục · Pinyin: gǎn zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (trục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追趕驅離。元.紀君祥《趙氏孤兒》第四折:「因每頓吃一斗米的飯,大主人家養活不過,將我趕逐出來。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「那個野獸恰像有人趕逐他的,竄伏亭下,斂足瞑目,有若待罪一般。」