趕過

cản quá

Hán Việt: cản quá

Tổng quan

đi nhanh hơn cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước, vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè)

Cấu tạo: (cản) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi nhanh hơn cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước, vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè)

Eng

  • Cihui 趕過 ǎnguò* r.v. overtake and pass