趕集

gǎn jí cản tập

Hán Việt: cản tập · Pinyin: gǎn jí

Tổng quan

đi chợ | đi hội chợ

Cấu tạo: (cản) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi chợ | đi hội chợ
  • Cihui cản tập cản tập ☆Chợ họp từng phiên định kì (không phải họp hằng ngày).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在偏遠地區,買賣貨物有一定地點、日期,到時商販、居民都趕往交易,稱為「趕集」。《老殘遊記》第一九回:「每月三八大集,幾十里的人都去趕集。」也稱為「趕墟」、「趁墟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到集市上买卖货物。

Eng

  • CC-CEDICT to go to a local market or country fair (on market day)
  • Cihui to go to market; to go to a fair