趕飯擔

gǎn fàn dān cản phạn đam

Hán Việt: cản phạn đam · Pinyin: gǎn fàn dān

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (phạn) + (đam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農忙時候,正在忙碌中的人不回家吃飯,由家人以擔挑飯食給工作的人吃,乞丐們趁此在擔旁乞食,稱為「趕飯擔」。如:「乞丐在田裡轉來轉去的趕飯擔,偶爾也幫著紮些稻稈。」