趣事

qù shì thú sự

Hán Việt: thú sự · Pinyin: qù shì

Tổng quan

giai thoại thú vị | câu chuyện hoặc sự kiện thú vị

Cấu tạo: (thú) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai thoại thú vị | câu chuyện hoặc sự kiện thú vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有趣味的事。《紅樓夢》第五回:「不過皆是寧榮二府女眷家宴小集,並無別樣新文趣事可記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有趣的事:逸闻~|说起学生时代的一些~,大家都笑了。

Eng

  • CC-CEDICT entertaining anecdote|interesting story or incident
  • Cihui entertaining anecdote; interesting story or incident