趣妙
thú diệu
Hán Việt: thú diệu
Tổng quan
thú mầu 趣妙 dt. <từ cổ> dịch chữ diệu thú 妙趣. Mạc được thú mầu trong khuở ấy, thế gian hay một khách văn chương. (Trần tình 42.7)‖ (Bảo kính 154.2). x. mầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui thú mầu 趣妙 dt. <từ cổ> dịch chữ diệu thú 妙趣. Mạc được thú mầu trong khuở ấy, thế gian hay một khách văn chương. (Trần tình 42.7)‖ (Bảo kính 154.2). x. mầu.