趣旨
thú chỉ
Hán Việt: thú chỉ · Pinyin: qù zhǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意旨所在。如:「他演講的內容,趣旨清雋,娓娓動聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意趣;意旨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.意趣;意旨。
Eng
- Cihui 趣旨 ùzhǐ n. sense; signification
ja
- JMdict meaning|point (e.g. of a statement)|gist|effect|goal