趣談

qù tán thú đàm

Hán Việt: thú đàm · Pinyin: qù tán

Tổng quan

Cấu tạo: (thú) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有趣的話題或傳聞。《紅樓夢》第五四回:「眾人聽了,都知道他素日善說笑話,最是他肚內有無限的新鮮趣談。」

Eng

  • Cihui 趣談 ùtán* n. amusing story/episode; farce