趣闻

qù wénthú văn

Hán Việt: thú văn · Pinyin: qù wén

Tổng quan

mẩu tin hài hước

新华 · Tân Hoa Đại lục

有趣的传闻:轶事~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有趣可笑的時事或傳聞。如:「他所經之處,趣聞頻生。」

Cấu tạo: 趣 (thú) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai thoại thú vị
  • Tần suất từ thú văn/thú vấn/thú vặn/xúc văn/xúc vấn/xúc vặn: tin đồn thú vị; tin đồn thú vị
  • Biên soạn interesting news/anecdotes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有趣可笑的時事或傳聞。如:「他所經之處,趣聞頻生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有趣的传闻:轶事~。

Eng

  • Cihui funny news item; interesting anecdote
  • Tần suất từ n. interesting news/anecdotes , Tā gàosule wǒ yīxiē ∼. He told me some interesting news. M:²jiàn

Đức

  • Handedict anekdotenhaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

聞人 · 聞問 · 聞忌 · 聞慧 · 聞持 · 聞法 · 趣󰱃 · 趣事