趨利
xu lợi
Hán Việt: xu lợi · Pinyin: qū lì
Tổng quan
xu lợi
1.亦作"趍利"。 2.追求财利。 3.泛指求利﹑逐利。 4.求胜; 取胜。
急於圖利。漢.王充《論衡.齊世》:「今世趨利苟生,棄義妄得。」《儒林外史》第十三回:「這事不過是名利二者。小弟一不肯自己壞了名,自認做趨利。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn go after profit/gain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急於圖利。漢.王充《論衡.齊世》:「今世趨利苟生,棄義妄得。」《儒林外史》第十三回:「這事不過是名利二者。小弟一不肯自己壞了名,自認做趨利。」
Eng
- Cihui 趨利 ūlì v.o. go after profit/gain
other
- Nguồn khác Ngả theo, chạy theo điều lợi lộc