趨利

qū lì xu lợi

Hán Việt: xu lợi · Pinyin: qū lì

Tổng quan

xu lợi

Cấu tạo: (xu) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu lợi
  • Cihui gả theo, chạy theo điều lợi lộc. xu lợi xu lợi ☆Ngả theo, chạy theo điều lợi lộc. xu lợi。急於圖利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急於圖利。漢.王充《論衡.齊世》:「今世趨利苟生,棄義妄得。」《儒林外史》第十三回:「這事不過是名利二者。小弟一不肯自己壞了名,自認做趨利。」

Eng

  • Cihui 趨利 ūlì v.o. go after profit/gain