趨庭

qū tíng xu đình

Hán Việt: xu đình · Pinyin: qū tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (xu) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on vâng chịu lời dạy của cha. xu đình xu đình ☆Con vâng chịu lời dạy của cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指孔子之子伯魚趨而過庭,並聞孔子言詩禮事。見《論語.季氏》。後引申為晚輩接受長輩的教誨。唐.王勃〈滕王閣序〉:「他日趨庭,叨陪鯉對。今辰捧袂,喜托龍門。」

Eng

  • Cihui 趨庭 ūtíng v.o. receive the teachings of one's father