足下

zú xià túc hạ

Hán Việt: túc hạ · Pinyin: zú xià

Tổng quan

ngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ) | dưới chân ưới chân. Tiếng kính trọng để gọi người khác. túc hạ túc hạ ☆Dưới chân. Tiếng kính trọng để gọi người khác.

Cấu tạo: (túc) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ) | dưới chân ưới chân. Tiếng kính trọng để gọi người khác. túc hạ túc hạ ☆Dưới chân. Tiếng kính trọng để gọi người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腳下。《老子》第六四章:「千里之行,始於足下。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「足下躡絲履,頭上玳瑁光。」 2.古代下對上或同輩相稱的敬辭。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「足下驕恣,誅殺無道,天下共畔足下,足下其自為計。」《三國演義》第四五回:「吾久別足下,特來敘舊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代词。对对方的敬称愿足下更虑之。

Eng

  • CC-CEDICT you (used to a superior or between persons of the same generation)|below the foot
  • Cihui you (used to a superior or between persons of the same generation); below the foot

ja

  • JMdict at one's feet|underfoot|written after the addressee's name in a formal letter to show respect|thou|you

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阁下