足以
túc dĩ
Hán Việt: túc dĩ · Pinyin: zú yǐ
Tổng quan
đủ để. sự thật này đủ để chứng minh vấn đề
副词。表示够得上考试成绩足以说明同学们的水平, 这篇小文章不足以证明他的学术成就。
足夠作某件事。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「其才學足以著書,美志不遂,良可痛惜。」《三國演義》第一二回:「進足以勝敵,退足以堅守,故雖有困,終濟大業。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đến mức mà
- Cihui để mà
- Tần suất từ túc dĩ: đủ để; đủ để... , đến mức mà , để mà; đủ để. sự thật này đủ để chứng minh vấn đề.; đủ để
- Biên soạn v.p. sufficient/enough to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 足夠作某件事。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「其才學足以著書,美志不遂,良可痛惜。」《三國演義》第一二回:「進足以勝敵,退足以堅守,故雖有困,終濟大業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示够得上考试成绩足以说明同学们的水平, 这篇小文章不足以证明他的学术成就。
Eng
- Cihui sufficient to...; so much so that; so that
- Tần suất từ sufficient to...; so much so that; so that
Đức
- Handedict ausreichend