足恭

zú gōng túc cung

Hán Việt: túc cung · Pinyin: zú gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於謙恭。《論語.公冶長》:「巧言、令色、足恭,左丘明恥之,丘亦恥之。」《儒林外史》第三三回:「道士足恭了一回,拿出一卷詩來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分恭顺,以取悦于人巧言,令色,足恭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"足共"。 2.过度谦敬,以取媚于人。