足歲

zú suì túc tuế

Hán Việt: túc tuế · Pinyin: zú suì

Tổng quan

tuổi thực (tính theo số năm từ khi sinh) | đối lập với 虛歲|虚岁

Cấu tạo: (túc) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi thực (tính theo số năm từ khi sinh) | đối lập với 虛歲|虚岁

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按實際生長的年月計算的年齡。如:「這所幼稚園只收三足歲以上的小孩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按十足月份和天数计算的年龄:这孩子已经七~了。

Eng

  • CC-CEDICT one's age (calculated as years from birth)|contrasted with 虛歲|虚岁[xu1 sui4]
  • Cihui one's age (calculated as years from birth); contrasted with 虛歲|虚岁