足球

zú qiú túc cầu

Hán Việt: túc cầu · Pinyin: zú qiú

Tổng quan

quả bóng đá | một quả bóng đá | LT:個|个 | môn bóng đá | bóng đá ôn đá banh bằng chân. túc cầu túc cầu ☆Môn đá banh bằng chân.

Cấu tạo: (túc) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả bóng đá | một quả bóng đá | LT:個|个 | môn bóng đá | bóng đá ôn đá banh bằng chân. túc cầu túc cầu ☆Môn đá banh bằng chân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種球類運動。比賽的主要規則為:與賽雙方各派十一名球員出場,運用雙手以外的身體任何部分運球,以將球合法踢入對方球門次數多者為勝。 2.足球運動所使用的球。圓形,為充氣橡膠球膽,護以革殼。周長二十七至二十八英寸。開賽前的重量需為十四至十六盎斯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 球类运动项目之一,主要用脚踢球。球场长方形,较大,比赛时每队上场十一人,一人守门。除守门员外,其他队员不得用手或臂触球。把球射进对方球门算得分,得分多的获胜;足球运动使用的球,用牛皮做壳,橡胶做胆,比篮球小。

Eng

  • CC-CEDICT soccer; football|a soccer ball; a football (CL:個|个[ge4])
  • Cihui soccer; football; a soccer ball; a football (CL:個|个)