足繭

túc kiển

Hán Việt: túc kiển

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (kiển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腳底皮膚因過度磨擦而生的厚皮。唐.杜甫〈觀公孫大娘弟子舞劍器行〉:「老夫不知其所往,足繭荒山轉愁疾。」

Eng

  • Cihui 足繭 újiǎn n. callused skin on the feet