足色

zú sè túc sắc

Hán Việt: túc sắc · Pinyin: zú sè

Tổng quan

(vàng hoặc bạc) tiêu chuẩn tinh khiết | (nghĩa bóng) tốt

Cấu tạo: (túc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vàng hoặc bạc) tiêu chuẩn tinh khiết | (nghĩa bóng) tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金、銀的成色十足。元.鄭廷玉《忍字記》第二折:「休戀足色金和銀,休想夫妻百夜恩。」《福惠全書.卷六.錢穀部.催徵》:「及至傾銷起解,元寶從無足色。」 2.比喻完美無缺。《京本通俗小說.志誠張主管》:「老媳尋得一頭親,難得恁般湊巧!第一件,人材十分足色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。成色十足的(金银):~纹银。

Eng

  • CC-CEDICT (gold or silver) of standard purity|(fig.) fine
  • Cihui (gold or silver) of standard purity; (fig.) fine