足見
túc kiến
Hán Việt: túc kiến · Pinyin: zú jiàn
Tổng quan
điều đó cho thấy rằng | có thể thấy đủ thấy; có thể thấy rằng。完全可以看出。 這些難題通過集體研究都解決了,足見走群眾路線是非常必要的。 mấy việc khó khăn này qua tập thể bàn bạc đều giải quyết được cả, đủ thấy đi theo đường lối quần chúng là vô cùng cần thiết. 他的發言內容豐富,足見他是作了認真準備的。 Bài phát biểu của anh ấy nội dung phong phú, đủ thấy anh ấy chuẩn bị rất cẩn thận.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều đó cho thấy rằng | có thể thấy đủ thấy; có thể thấy rằng。完全可以看出。 這些難題通過集體研究都解決了,足見走群眾路線是非常必要的。 mấy việc khó khăn này qua tập thể bàn bạc đều giải quyết được cả, đủ thấy đi theo đường lối quần chúng là vô cùng cần thiết. 他的發言內容豐富,足見他是作了認真準備的。 Bài phát biểu của anh ấy nội dung…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肯定看得出。如:「這場戰爭他們打贏了,足見平時演習十分重要。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承接上文,表示足以做出某种推断:这些难题通过集体研究都解决了,~走群众路线是非常必要的。
Eng
- CC-CEDICT it goes to show that|one can see
- Cihui it goes to show that; one can see