足趾

túc chỉ

Hán Việt: túc chỉ

Tổng quan

ngón chân, mũi (giày, dép, ủng), chân (tường), phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn, (xem) tread, chết, bỏ đời, đặt ngón chân vào, đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất), (thể dục,thể thao) sút (bóng), (thông tục) đá đít, đi chân chữ bát, đi chân chữ bát, đi chân vòng kiềng, đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua), tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình), bắt ai đứng vào vạch trước…

Cấu tạo: (túc) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngón chân, mũi (giày, dép, ủng), chân (tường), phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn, (xem) tread, chết, bỏ đời, đặt ngón chân vào, đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất), (thể dục,thể thao) sút (bóng), (thông tục) đá đít, đi chân chữ bát, đi chân chữ bát, đi chân vòng k…

Eng

  • Cihui 足趾 úzhǐ n. toes

ja

  • JMdict footprints|foot|leg