趿拉

tā la táp lạp

Hán Việt: táp lạp · Pinyin: tā la

Tổng quan

mang giày như dép lê | (từ tượng thanh) âm thanh lê bước

Cấu tạo: 趿 (táp) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang giày như dép lê | (từ tượng thanh) âm thanh lê bước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把鞋子後幫踩在腳後跟下拖拉。如:「那位老人趿拉著鞋子,蹣跚的走了過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把鞋后帮踩在脚后跟下; 象声词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把鞋后帮踩在脚后跟下。 2.象声词。

Eng

  • CC-CEDICT to wear (one's shoes) like babouche slippers|(onom.) shuffling sound
  • Cihui to wear (one's shoes) like babouche slippers; (onom.) shuffling sound