趿

táp

Hán Việt: táp · Pinyin:

Tổng quan

xem 趿拉[ta1 la5]

趿拉 · 趿拉儿 · 趿拉板儿 · 趿拉板兒 · 趿履 · 趿鞋 · 趿拉板 · 塌趿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttáp
Quảng Đôngcap1
Hàn QuốcSAP
Chú âmㄊㄚˉ
Hán ngữ Trung cổsop
Phản thiết悉合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Táp lạp} [趿拉] lê, kéo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「趿拉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趿〈动〉 (形声。从足,及声。本义拖着鞋子) 同本义 趿拉 趿拉了双鞋 趿拉板儿 趿拉儿 趿tā 趿sǎ 1.穿鞋;把鞋后帮踩在脚底下。 趿qì 1.行走。

Eng

  • CC-CEDICT see 趿拉[ta1 la5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇合切【集韻】【正韻】悉合切,𠀤音馺。【說文】進足有所擷取也。 又【集韻】七入切,音葺。【博雅】趿趿,行也。

Thuyết Văn

進足有所擷取也。 从足。及聲。 爾雅曰。趿謂之擷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅、毛傳皆云。執袵曰袺。扱衽曰襭。衣部云。以衣衽扱物謂之襭。襭或作擷。 穌合切。七部。 按所據爾雅扱作趿。無衽字。與今本異。亦與衣部說異。葢衣部用毛傳。此據爾雅也。

【趿】(kịp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: 穌合切 → tô + hợp Nghĩa: 進túc (chân) hữu (có) 所擷thủ (lấy) vậy。 từ túc (chân)。及 thanh。 『Nhĩ Nhã』viết: 。趿 gọi là 擷。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢕬