跂望

qǐ wàngkì vọng

Hán Việt: kì vọng · Pinyin: qǐ wàng

Tổng quan

Nhón gót mà trông — Ngóng đợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

期待、盼望。《三國志.卷一四.魏書.董昭傳》:「遠近跂望,冀一朝獲安。」《資治通鑑.卷一二五.宋紀七.文帝元嘉二十七年》:「歸訴困棘,跂望綏拯。」

Cấu tạo: 跂 (kì) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> stand on tiptoe looking forward to sb./sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 期待、盼望。《三國志.卷一四.魏書.董昭傳》:「遠近跂望,冀一朝獲安。」《資治通鑑.卷一二五.宋紀七.文帝元嘉二十七年》:「歸訴困棘,跂望綏拯。」

Eng

  • Cihui variant of 企望

other

  • Nguồn khác Ngóng đợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

望京 · 望參 · 望古 · 望國 · 望城 · 望夫 · 望奎 · 望子