跂望
kì vọng
Hán Việt: kì vọng · Pinyin: qǐ wàng
Tổng quan
biến thể của 企望 | đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó hón gót mà trông — Ngóng đợi. xí vọng xí vọng ☆Nhón gót mà trông — Ngóng đợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 企望 | đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó hón gót mà trông — Ngóng đợi. xí vọng xí vọng ☆Nhón gót mà trông — Ngóng đợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 期待、盼望。《三國志.卷一四.魏書.董昭傳》:「遠近跂望,冀一朝獲安。」《資治通鑑.卷一二五.宋紀七.文帝元嘉二十七年》:「歸訴困棘,跂望綏拯。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 企望[qi3 wang4]
- CC-CEDICT to stand on tiptoe looking forward to sb or sth
- Cihui variant of 企望