跂

qíkìNôm xí

Hán Việt: kì · Pinyin: qí · Nôm: xí

Tổng quan

Ngón chân thừa

跂坐 · 跂想 · 跂望 · 跂訾 · 跂跂 · 跂踵 · 跂1. · 跂2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqí
Hán Việtkì
Âm Nômxí
Quảng Đôngkei3
Mân Namke2
Nhật BảnMUTSUYUBI
Hàn Quốc기
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổgje
Phản thiết章移切
Thanh mẫu章

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngón chân thừa. Một âm là khí. Kiễng chân. Như khí vọng [跂望] đứng nhón chân lên mà trông xa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xí xí (kiễng chân) [Eng: to stand on tiptoe]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腳上多出的腳趾頭。《說文解字.足部》:「跂,足多指也。」《莊子.駢拇》:「故合者不為駢,而枝者不為跂。」 [副] 蟲爬行徐緩的樣子。通「蚑」。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「跂行喙息蠕動之類,莫不就安利而辟危殆。」

Eng

  • CC-CEDICT foot
  • CC-CEDICT sixth (extra) toe, to crawl
  • CC-CEDICT to climb, to hope

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨支切【集韻】【韻會】翹移切,𠀤音歧。【說文】足多指也。【莊子·騈拇篇】故合者不爲騈,而枝者不爲跂。 又【集韻】與蚑同。蟲行也。【前漢·禮樂志】跂行畢逮。【註】凡有足而行者稱跂行也。【淮南子·原道訓】跂行喙息。 又【集韻】【韻會】𠀤章移切,音支。【莊子·馬蹄篇】蹩躠爲仁,踶跂爲義。【註】皆用心力爲仁義之貌。 又【集韻】輦尒切,音邐。義同。 又【廣韻】丘弭切【集韻】遣尒切。𠀤與企同。望也。【類篇】舉踵也。【詩·衞風】跂予望之。【傳】跂足則可以望見之。【禮·檀弓】不至焉者,跂而及之。 又國名。【山海經】跂踵國,在拘纓東。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤去智切,音吱。垂足坐。又舉足望。 又【集韻】渠羈切,音奇。緩走。亦作𩨝。 又竭戟切,音劇。足也。

Thuyết Văn

足多指也。从足。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巨支切。十六部。按足部當終於路。蹸字跂字不當廁此。莊子。駢拇枝指。字只作枝。跂葢俗體。

【跂】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Cự chi thiết Thượng tự: 巨 (cự) , Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Chân) đa (Nhiều.) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䟣 · 𠈮 · 𧿍 · 𨀣 · 𩨝