跅弛
thác thỉ
Hán Việt: thác thỉ · Pinyin: tuò chí
Tổng quan
1.亦作"?弛"。 2.放荡不循规矩。
放蕩不檢點。《漢書.卷六.武帝紀》:「夫泛駕之馬,跅弛之士,亦在御之而已。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phóng túng không kiềm chế
- Biên soạn 跅弛 uòchí v.p. <wr.> unconventional and unrestrained
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放蕩不檢點。《漢書.卷六.武帝紀》:「夫泛駕之馬,跅弛之士,亦在御之而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?弛"。 2.放荡不循规矩。
Eng
- Cihui 跅弛 uòchí v.p. <wr.> unconventional and unrestrained