跅
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: tuò
Tổng quan
không cẩn thận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuò |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | tok3 |
| Nhật Bản | YURUMU |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˋ |
| Phản thiết | 闥各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thác thỉ} [跅弛] lu bu, phóng túng, không biết tự giữ gìn mình.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「跅弛」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹跅弛。
Eng
- CC-CEDICT careless
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】闥各切,音託。【玉篇】與𨂫同。【前漢·武帝紀】跅弛之士。【註】師古曰:跅者,跅落無檢局。 又【集韻】昌石切,音尺。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧿧 · 𨂫