跋文

bá wénbạt văn

Hán Việt: bạt văn · Pinyin: bá wén

Tổng quan

lời bạt; bài bạt. 一般寫在書籍,文章,金石搨片等後面的短文,內容多屬評介,鑒定,考釋之類

新华 · Tân Hoa Đại lục

跋²。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寫在文章、書籍或畫冊後面的文字,內容多為後記、評介等。一般單稱為「跋」。

Cấu tạo: 跋 (bạt) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạt văn
  • VietPhrases bài bạt
  • Tần suất từ lời bạt; bài bạt. 一般寫在書籍,文章,金石搨片等後面的短文,內容多屬評介,鑒定,考釋之類; bài bạt
  • Biên soạn postscript; afterword M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫在文章、書籍或畫冊後面的文字,內容多為後記、評介等。一般單稱為「跋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跋²。

Eng

  • JMdict afterword
  • JMdict epilogue
  • JMdict postscript
  • Cihui 跋文 áwén n. postscript; afterword M:¹piān
  • Tần suất từ n. postscript; afterword M:¹piān

ja

  • JMdict 跋文(ばつぶん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后记