跋語
bạt ngữ
Hán Việt: bạt ngữ · Pinyin: bá yǔ
Tổng quan
lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v. lời bạt. 跋2。
Nghĩa
Việt
- Cihui lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v. lời bạt. 跋2。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寫在書本正文後面的補充說明或評介的話。如:「他在書末的跋語交待了他創作的心路歷程。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跋²。
Eng
- CC-CEDICT short comment or critical appraisal added at the end of a text, on a painting etc
- Cihui short comment or critical appraisal added at the end of a text, on a painting etc