跌撲

diē pū điệt phác

Hán Việt: điệt phác · Pinyin: diē pū

Tổng quan

ngã nhào | vấp ngã

Cấu tạo: (điệt) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã nhào | vấp ngã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到擊打或蹶踣而倒下。引申為失敗。《初刻拍案驚奇》卷二九:「又道是百足之蟲,至死不殭,跌扑不多時,轉眼就高官大祿,仍舊貴顯。」

Eng

  • CC-CEDICT to tumble|to stumble and fall
  • Cihui to tumble; to stumble and fall