跌眼鏡

diē yǎn jìng điệt nhãn kính

Hán Việt: điệt nhãn kính · Pinyin: diē yǎn jìng

Tổng quan

bị ngạc nhiên ngoài dự kiến; ngoài dự liệu; kinh ngạc; bất ngờ。指事情的發展出乎意料,令人感到吃驚(多跟'大'連用)。 出現這樣的結果,令不少行家大跌眼鏡。 ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.

Cấu tạo: (điệt) + (nhãn) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ngạc nhiên ngoài dự kiến; ngoài dự liệu; kinh ngạc; bất ngờ。指事情的發展出乎意料,令人感到吃驚(多跟'大'連用)。 出現這樣的結果,令不少行家大跌眼鏡。 ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事情的结果出乎意料,令人感到吃惊(多跟“大”连用):主队意外失利,令不少行家大~。

Eng

  • CC-CEDICT to be taken aback
  • Cihui to be taken aback